Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kẻ tám lạng, người nửa cân

Cụm từ
Cụm từ
  1. Hai bên tương đương, không ai kém ai.
  2. Bằng nhau, hoà nhau

Cấu tạo âm tiết

kẻâm đầu k · vần e · thanh hỏi
támâm đầu t · vần am · thanh sắc
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
nửaâm đầu n · vần ưa · thanh hỏi
cânâm đầu c · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kẻ tám lạng, người nửa cân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.