cân bằng

Danh từTính từĐộng từ
Danh từ
  1. Trạng thái.
    • Cân bằng bền.
    • Cân bằng động.
Tính từ
  1. Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau.
    • Thu và chi cân bằng.
  2. Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau.
    • Con lắc đang ở vị trí cân bằng.
    • Mất cân bằng.
Động từ
  1. Làm cho trở thành.
    • Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"cân bằng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh balance · balanced · well-balanced
🇨🇳 Tiếng Trung 平衡 píng héng
🇯🇵 Tiếng Nhật 釣り合う つりあう · バランス
🇰🇷 Tiếng Hàn 균형 gyunhyeong
🇫🇷 Tiếng Pháp l'équilibre
🇩🇪 Tiếng Đức das Gleichgewicht
🇹🇭 Tiếng Thái สมดุล sǒm-dun · ดุลยภาพ dun-yá-phâap
🇮🇹 Tiếng Ý l'equilibrio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "cân bằng"

Cấu tạo âm tiết

cânâm đầu c · vần ân · thanh ngang
bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cân bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.