Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sà cân

Danh từ
Danh từ
  1. (Ngôn ngữ mạng, nói lái) Cần sa.
    • Bọn buôn bán "sà cân" đều bị công an bắt.

Cấu tạo âm tiết

sàâm đầu s · vần a · thanh huyền
cânâm đầu c · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sà cân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.