sà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "sa"

"sà" là một từ

Động từ. Ngả vào, lăn vào. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sà"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sà"

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.