sà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sa"
"sà" là một từ
Động từ. Ngả vào, lăn vào. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sà"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sà"
sà lanPhương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp.sà sã(Nói năng) Liên tục, không ngớt trong một thời gian dài.sà cân(Ngôn ngữ mạng, nói lái) Cần sa.Sà Dề PhìnMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sà lúpXuồng máy: tàu chạy trên sông chở khách và chở hàng.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.