sạ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
avần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "sa"

"sạ" là một từ

Động từ. Gieo thẳng hạt giống lúa xuống nước, không cần cấy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sạ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Cùng vần "a", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.