quạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "qua"
"quạ" là một từ
Danh từ. Chim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt gà con. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quạ"
quạ đội lốt công.quạ mượn lông côngVí kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu xa của mình.quạ cáiĐàn bà lắm điều.quạ mổTừ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau.
Từ có "quạ" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.