cạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ca"
"cạ" là một từ
Danh từ, Động từ. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cạ"
Từ có "cạ" ở sau
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.