Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cạ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
avần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "ca"

"cạ" là một từ

Danh từ, Động từ. Phu bài gồm ba con bài đánh chắn cùng loại gồm hàng văn, hàng sách hàng vạn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cạ"

Từ có "cạ" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.