nạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "na"
"nạ" là một từ
Danh từ. Mẹ (cũ). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nạ"
Từ có "nạ" ở sau
mặt nạMặt giả, đeo để che giấu mặt thật.lột mặt nạBóc trần bộ mặt giả để lộ nguyên hình bản chất xấu xa.
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.