lột mặt nạ

Động từ
Động từ
  1. Bóc trần bộ mặt giả để lộ nguyên hình bản chất xấu xa.
    • Lột mặt nạ thủ đoạn gian trá của bọn tham nhũng.

Cấu tạo âm tiết

lộtâm đầu l · vần ôt · thanh nặng
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
nạâm đầu n · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lột mặt nạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.