"lạ" hay "nạ"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lạ

Phó từ
  1. Tới độ ngạc nhiên khác thường.
    • Trông đẹp lạ.
Tính từ
  1. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
    • Nhà bà có con chó đen,.
  2. Không bình thường.
    • Chuyện lạ.
  3. Khó hiểu.
    • Lạ quá nhỉ?.
Động từ
  1. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.
    • Tôi còn lạ gì nó .
Tính từ
  1. lạ, lạ lùng.

Hay gặp trong: kỳ lạ, người lạ, xa lạ, lạ lùng, lạ mặt, là lạ, lạ miệng, lạ gì, lạ tai, lạ thường

Xem đủ "lạ" →

nạ

Danh từ
  1. Mẹ (cũ).
    • Quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng. (tục ngữ)

Hay gặp trong: mặt nạ, nạ dòng

Xem đủ "nạ" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.