chạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cha"
"chạ" là một từ
Danh từ. (Mường) làng, thôn. Xem đủ nghĩa →
Từ có "chạ" ở sau
lang chạBạ đâu ở đấy.chung chạChung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư.
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.