vạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "va"
"vạ" là một từ
Danh từ. Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vạ"
Từ có "vạ" ở sau
ăn vạỞ ỳ, nằm ỳ ra để đòi cho kì được hoặc để bắt đền.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.vô tội vạ(Kng.) Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.tội gà vạ vịtTai hoạ, rủi ro quàng vào bắt mình phải gánh chịu.quyền rơm vạ đáQuyền không có nhưng trách nhiệm lại nặng nề, nhỡ xảy ra chuyện thì tội phải gánh rất nặng.ngả vạNói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ).nằm vạNằm lì không chịu dậy, để gây chuyện với ai hoặc để bắt đền.rạch mặt ăn vạTự tổn thương thân thể để mưu cầu cái lợi bên ngoài.tai vạViệc không may, gây ra thiệt hại lớn.án phạt vạ(lón) Nhu cầu tiêu dùng quá lạm khiến phải trả giá đắt.phạt vạBắt phạt vì đã phạm vào quy ước và tục lệ của làng (cũ).
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.