Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

được vạ thì má đã sưng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Dù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.
  2. Ỷ lại chỉ thiệt thân.

Cấu tạo âm tiết

đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng
vạâm đầu v · vần a · thanh nặng
thìâm đầu th · vần i · thanh huyền
máâm đầu m · vần a · thanh sắc
đãâm đầu đ · vần a · thanh ngã
sưngâm đầu s · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "được vạ thì má đã sưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.