được
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đươc"
"được" là một từ
Động từ. Thắng, giành phần hơn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "được"
được việcCó khả năng làm nhanh, tốt những việc cụ thể hằng ngày được giao.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.được mùaThu hoạch trong mùa được nhiều hơn bình thường.
Từ có "được" ở sau
nghe đượcHay, tốt, có lý ở mức vừa phải.lấy đượcChỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.đi đượcCảm giác lên tột độ.không chê đượcĐáng khen lắm.tạm đượcXem tạm ổnchết đi đượcCảm xúc tột cùng.cầu được ước thấyCầu mong, ao ước điều gì thì được ngay điều đó.sướng chết đi đượcCâu cửa miệng khi gặp hạnh vận bất ngờ.cười không nhặt được mồmCười quá trớn.
Cùng vần "ươc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.