không chê được

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đáng khen lắm.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Bánh ngon không chê được!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Cấu tạo âm tiết

khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
chêâm đầu ch · vần ê · thanh ngang
đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "không chê được" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.