Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghe được

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải.
    • Bài thơ nghe được.
    • Lập luận như thế nghe được.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không nghe được tên cuối của bạn.I didn't catch your last name.
  • Tom thở phào khi nghe được điều đó.Tom was relieved to hear that.
  • Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.Your idea sounds like a good one.

"nghe được" trong các thứ tiếng

🇷🇺 Tiếng Nga слышно слы́шно

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngheâm đầu ngh · vần e · thanh ngang
đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghe được" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.