chết đi được

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Cảm xúc tột cùng.
    • Sướng quá, dập mạnh vào, sướng chết đi được.

Câu ví dụ thêm

  • Tớ mệt muốn chết đi được, chả nghĩ được gì nữa.I'm so doggone exhausted, I can't even think straight.

"chết đi được" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 죽다 jukda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "chết đi được"

Cấu tạo âm tiết

chếtâm đầu ch · vần êt · thanh sắc
điâm đầu đ · vần i · thanh ngang
đượcâm đầu đ · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chết đi được" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.