ngược
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngươc"
"ngược" là một từ
Phó từ, Động từ. Quay phần dưới lên trên. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngược"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngược"
ngược lạiLà từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.ngược chiềuchỉ hai vật gì đó đi trái ngược lại với nhaungược đãiĐối xử tàn tệ, nhẫn tâm.ngược xuôiKhắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.ngược đờiTrái với lẽ thường, khác đời, khác thườngngược dânXử tàn ác với dân.ngược mắtKhó trông.
Từ có "ngược" ở sau
trái ngượcChống nhau.đảo ngượcThay đổi ngược lại hoàn toàn.thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.ngang ngượcTai ác, hay làm và đòi hỏi những cái trái lẽ thường.trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.bạo ngượcTàn ác một cách hết sức ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí.miền ngượcVùng ở nơi rừng núi, phía phải đi ngược dòng sông mới đến; phân biệt với miền xuôi.tai ngượcNgang trái đanh đá.ngạo ngượcHỗn xược, ngang bướng.mạn ngượcMiền núi, đối với miền đồng bằng.đeo ba lô ngượcBụng phệ, bụng bầu.ngỗ ngượcNgang bướng láo xược với người trên.ghen ngượcNói vợ lẽ đánh ghen vợ cả (cũ).
Cùng vần "ươc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.