ngược

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ươcvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ngươc"

"ngược" là một từ

Phó từ, Động từ. Quay phần dưới lên trên. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngược"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngược"

Từ có "ngược" ở sau

Cùng vần "ươc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.