trống xuôi kèn ngược

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Trống đánh xuôi kèn thổi ngược.
  2. Kèn thổi ngược trống dồn xuôi.

Cấu tạo âm tiết

trốngâm đầu tr · vần ông · thanh sắc
xuôiâm đầu x · vần uôi · thanh ngang
kènâm đầu k · vần en · thanh huyền
ngượcâm đầu ng · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trống xuôi kèn ngược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.