xuôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "xuôi"
"xuôi" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Miền dưới đối với miền trên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xuôi"
Từ có "xuôi" ở sau
xong xuôiĐược hoàn thành một cách thuận lợi.trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.văn xuôiLoại văn viết bằng ngôn ngữ, bằng những câu thông thường, không cần có vần điệu; phân biệt với thơ, văn vần.buông xuôiBỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu.ngược xuôiKhắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.êm xuôi(sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.
Cùng vần "uôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.