xong xuôi

Tính từ
Tính từ
  1. Được hoàn thành một cách thuận lợi.
    • Việc thương lượng với nước ngoài như thế là đã xong xuôi.

Câu ví dụ thêm

  • Khi nào chuẩn bị xong xuôi rồi, tôi sẽ báo cho bạn biết.I'll let you know when it's ready.

"xong xuôi" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái เรียบร้อย rîap-ráwy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xongâm đầu x · vần ong · thanh ngang
xuôiâm đầu x · vần uôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xong xuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.