xuôi
Phát âm (IPA): Hà Nội [suəj˧˧] · Huế, Sài Gòn [suj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Miền dưới đối với miền trên.
- Ông cụ mới ở xuôi lên.
- Ở phía dưới.
- Ở miền.
- Mới lên
- Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.
- Chuyện ấy thu xếp đã xuôi.
- Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá mà đền mới xuôi (Bích câu kỳ ngộ)
- Trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới.
- Nước chảy.
- Đi từ miền trên xuống miền dưới.
- Hôm nay nhà tôi .
- Nam-định.
- Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"xuôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | downstream; smooth |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "xuôi"
xong xuôiĐược hoàn thành một cách thuận lợi.văn xuôiLoại văn viết bằng ngôn ngữ, bằng những câu thông thường, không cần có vần điệu; phân biệt với thơ, văn vần.trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.xuôi dòngTheo chiều dòng nước chảy.buông xuôiBỏ mặc không can thiệp đến, để cho sự việc tiếp tục diễn biến theo chiều hướng xấu.ngược xuôiKhắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.xuôi chiềuThuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại.êm xuôi(sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.cùng xuôi nỗi thảmCùng nén nỗi thảm xuống.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "xuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.