Thành ngữ
- Ví công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.
"thuận buồm xuôi gió" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一帆风顺 yī fān fēng shùn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thuận | âm đầu th · vần uân · thanh nặng |
| buồm | âm đầu b · vần uôm · thanh huyền |
| xuôi | âm đầu x · vần uôi · thanh ngang |
| gió | âm đầu gi · vần o · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thuận buồm xuôi gió" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.