buồm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
uômvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "buôm"

"buồm" là một từ

Danh từ. Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi. Xem đủ nghĩa →

Từ có "buồm" ở sau

Cùng vần "uôm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.