buồm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "buôm"
"buồm" là một từ
Danh từ. Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v... căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi. Xem đủ nghĩa →
Từ có "buồm" ở sau
thuyền buồmLoại thuyền chạy bằng sức gió nhờ vào một bộ phận gọi là buồm được gắn trên một cột trụ gọi là cột buồm.kỷ nguyên tàu buồmGiai đoạn trong lịch sử hàng hải, kéo dài từ khoảng thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, khi các tàu buồm là phương tiện chính để di chuyển, giao thương và khám phá các vùng đất mới.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.căng buồmXem buồmcột buồmLà cái cột có buồm dùng cho thuyền đi biển. Lấy sức gió mà đi.
Cùng vần "uôm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.