Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

muôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
uôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "muôi"

"muôi" là một từ

Danh từ. Thứ thìa lớn dùng để múc canh. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "uôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.