đuôi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đuôi"
"đuôi" là một từ
Danh từ. Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa. Xem đủ nghĩa →
Từ có "đuôi" ở sau
lòi đuôiLộ mưu gian, thò cái xấu ra.đầu đuôiToàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc.khấu đuôiPhần thịt có dính đuôi lợn.đứt đuôiHiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.đầu trộm đuôi cướpChỉ những kẻ chuyên nghề trộm cướp.đứt đuôi con nòng nọcxem đứt đuôimèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.nối đuôiNói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.quặng đuôiVật chất dạng bùn thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản, gồm hai thành phần rắn và lỏng, trong đó phần rắn là các hạt mịn còn lại sau khi thu hồi khoáng sản có ích từ khoáng sản nguyên khai phần lỏng là hỗn hợp nước thải và các hóa chất hòa tan.chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.nói vuốt đuôiGiả vờ an ủi một người gặp việc không hay.theo đuôiBắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
Cùng vần "uôi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.