đuôi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
uôivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đuôi"

"đuôi" là một từ

Danh từ. Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa. Xem đủ nghĩa →

Từ có "đuôi" ở sau

Cùng vần "uôi", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.