đuôi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗuəj˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɗuj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa.
- Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật.
- Đuôi cá.
- Đuôi tôm.
- Túm lông dài ở cuối thân loài chim.
- Đuôi chim.
- Đuôi gà.
- Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền.
- Xe nối đuôi nhau chạy.
- Kể chuyện có đầu có đuôi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . So sánh với .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đuôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tail |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 尾巴 wěi ba |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | しっぽ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 꼬리 kkori |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la queue |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | хвост |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หาง hǎang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la coda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đuôi"
lòi đuôiLộ mưu gian, thò cái xấu ra.đầu đuôiToàn bộ sự việc, từ bắt đầu cho đến kết thúc.khấu đuôiPhần thịt có dính đuôi lợn.đứt đuôiHiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.nối đuôiNói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.quặng đuôiVật chất dạng bùn thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản, gồm hai thành phần rắn và lỏng, trong đó phần rắn là các hạt mịn còn lại sau khi thu hồi khoáng sản có ích từ khoáng sản nguyên khai phần lỏng là hỗn hợp nước thải và các hóa chất hòa tan.đầu trộm đuôi cướpChỉ những kẻ chuyên nghề trộm cướp.mèo khen mèo dài đuôiTự khen chính mình, tự đề cao chính mình.đứt đuôi con nòng nọcxem đứt đuôitheo đuôiBắt chước một cách thiếu suy nghĩ.nói vuốt đuôiGiả vờ an ủi một người gặp việc không hay.chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.đầu xuôi đuôi lọtVí trường hợp công việc bước đầu giải quyết được trôi chảy thì các bước sau sẽ dễ dàng, thuận lợi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.