Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khấu đuôi

Danh từ
Danh từ
  1. Phần thịt có dính đuôi lợn.
  2. Dây chằng yên vào đuôi ngựa.

Cấu tạo âm tiết

khấuâm đầu kh · vần âu · thanh sắc
đuôiâm đầu đ · vần uôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khấu đuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.