nối đuôi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.
    • Nối đuôi nhau vào rạp hát.
    • Đoàn ô-tô nối đuôi nhau trên cầu.

Cấu tạo âm tiết

nốiâm đầu n · vần ôi · thanh sắc
đuôiâm đầu đ · vần uôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nối đuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.