Danh từ
- Vật chất dạng bùn thải ra trong quá trình chế biến khoáng sản, gồm hai thành phần rắn và lỏng, trong đó phần rắn là các hạt mịn còn lại sau khi thu hồi khoáng sản có ích từ khoáng sản nguyên khai phần lỏng là hỗn hợp nước thải và các hóa chất hòa tan.
- Quản lý an toàn hồ thải quặng đuôi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quặng đuôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.