quặng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
ăngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "quăng"

"quặng" là một từ

Danh từ. Đất đá có chứa nguyên chất hay dưới dạng hợp chất một kim loại hoặc một chất khoáng, có thể lấy ra bằng phương pháp chế hóa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "quặng"

Từ có "quặng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.