quặng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaŋ˧˨ʔ] · Huế [kwaŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [waŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đất đá có chứa nguyên chất hay dưới dạng hợp chất một kim loại hoặc một chất khoáng, có thể lấy ra bằng phương pháp chế hóa.
    • Quặng sắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 礦.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quặng"

Cấu tạo âm tiết

quặngâm đầu qu · vần ăng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.