quáng
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwaːŋ˧˦] · Huế [kwaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [waːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chói mắt, không trông rõ.
- Phải rằng nắng quáng đèn lòa, rõ ràng ngồi đó chẳng là Thúc Sinh (Truyện Kiều)
- Không nhìn rõ.
- Việc người thì sáng, việc mình thì quáng. (tục ngữ)
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy tin anh ấy quá mù quáng.She trusts him too blindly.
- Họ nói yêu là mù quángThey say love is blind.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quáng"
䵃quáng桄quang, quáng礦quáng, khoáng獷quánh, quáng, quảng橫quáng, hoạnh, hoành横quáng, hoạnh, hoành廣quáng, yểm, quảng, khoát, nghiễm䊯quáng穬quáng矿quáng, khoáng𪍿quáng犷quánh, quáng, quảng广quáng, yểm, quảng, khoát, nghiễm廣quáng, quảng桄quáng, quang礦quáng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quáng"
mù quángThiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...quýnh quángRối hết cả lên, lúng túng, không còn làm chủ được động tác, cử chỉ của mình.quáng quàngHết sức vội vàng, hấp tấp.quáng gàBệnh mắt không trông được từ chập tối đến đêm, giống như con gà.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.