横
hoạnhHán Việt · Nôm
quángHán Việt
hoànhHán Việt · Nôm
vàngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A2A
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoạnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoạnh" · âm tiết hoạnh
- quáng — Hán Việt. Chữ cùng âm "quáng" · âm tiết quáng
- hoành — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoành" · âm tiết hoành
- vàng — Nôm. Chữ cùng âm "vàng" · âm tiết vàng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 横 theo lối Nôm
vàngNguyên tố hoá học có kí hiệu Au và số nguyên tử 79 trong bảng tuần hoàn, một của kim loại quýhoành"Hoàng phi" nói tắt.hoạnhHạch xách, bắt bẻ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
across
Giản thể và phồn thể
Chữ 横 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hoạnh"
Chữ khác cũng đọc là "quáng"
Chữ khác cũng đọc là "hoành"
Xem cả 33 chữ đọc là "hoành" →
Chữ khác cũng đọc là "vàng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 横
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 横 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).