林
lâmHán Việt · Nôm
hoằngHán Việt
lầmNôm
rầmNôm
lămNôm
limNôm
lùmNôm
lomâm Việt
lumâm Việt
trămâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6797
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lâm" · âm tiết lâm
- hoằng — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoằng"
- lầm — Nôm. Chữ cùng âm "lầm" · âm tiết lầm
- rầm — Nôm. Chữ cùng âm "rầm" · âm tiết rầm
- lăm — Nôm. Chữ cùng âm "lăm" · âm tiết lăm
- lim — Nôm. Chữ cùng âm "lim" · âm tiết lim
- lùm — Nôm. Chữ cùng âm "lùm" · âm tiết lùm
- lom — âm Việt. Chữ cùng âm "lom" · âm tiết lom
- lum — âm Việt. Chữ cùng âm "lum" · âm tiết lum
- trăm — âm Việt. Chữ cùng âm "trăm" · âm tiết trăm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Lùm cây, khu rừng nhỏ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 林 theo lối Nôm
lămMiếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn.lầm(Ph.) . Bùn.lùmBụi cây.rầmPhiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.lâmỞ vào tình thế không hay cho mình.limCây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, thuộc loại gỗ quý.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
forest, grove; surname
Chữ khác cũng đọc là "lâm"
Chữ khác cũng đọc là "hoằng"
Chữ khác cũng đọc là "lầm"
Chữ khác cũng đọc là "rầm"
Chữ khác cũng đọc là "lăm"
Chữ khác cũng đọc là "lim"
Chữ khác cũng đọc là "lùm"
Chữ khác cũng đọc là "lom"
Chữ khác cũng đọc là "trăm"
Chữ cùng bộ 木
木mộc本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 林
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 林 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 林 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).