啉

lâmHán Việt · Nôm
lămNôm
lầmNôm
rầmNôm
lẩmNôm
rắmNôm
rởmNôm
lùmNôm
lảmâm Việt
lằmâm Việt
trămâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5549
Bộ thủ
口 khẩu số 30
Nét ngoài bộ
8
Tổng số nét
11
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. (Thông tục) Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn.
  2. Điệu Xlô, điệu vũ trượt.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 啉 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

stupid; slow

Chữ khác cũng đọc là "lâm"

Chữ khác cũng đọc là "lăm"

Chữ khác cũng đọc là "lầm"

Chữ khác cũng đọc là "rầm"

Chữ khác cũng đọc là "lẩm"

Chữ khác cũng đọc là "rắm"

Chữ khác cũng đọc là "rởm"

Chữ khác cũng đọc là "lùm"

Chữ khác cũng đọc là "lảm"

Chữ khác cũng đọc là "trăm"

Chữ cùng bộ 口

Xem cả 1.252 chữ thuộc bộ 口 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 啉

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 啉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 啉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).