喔
ốcHán Việt · Nôm
ácHán Việt · Nôm
ộcNôm
ócNôm
ủNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5594
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ốc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ốc" · âm tiết ốc
- ác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ác" · âm tiết ác
- ộc — Nôm. Chữ cùng âm "ộc" · âm tiết ộc
- óc — Nôm. Chữ cùng âm "óc" · âm tiết óc
- ủ — Nôm. Chữ cùng âm "ủ" · âm tiết ủ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 喔 theo lối Nôm
ácCon quạ.ốcLoài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được.ủ1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.Ủ1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.ócKhối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật.ộcTrào ra rất nhiều.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
descriptive of crying or of crowing
Chữ khác cũng đọc là "ốc"
Chữ khác cũng đọc là "ác"
Chữ khác cũng đọc là "óc"
Chữ khác cũng đọc là "ủ"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 喔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 喔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).