吟
ngâmHán Việt · Nôm
ngầmNôm
ngănNôm
gầmNôm
gặmNôm
ngẫmNôm
ngắmNôm
ngămNôm
ngợmNôm
gẫmNôm
ngậmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+541F
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngâm" · âm tiết ngâm
- ngầm — Nôm. Chữ cùng âm "ngầm" · âm tiết ngầm
- ngăn — Nôm. Chữ cùng âm "ngăn" · âm tiết ngăn
- gầm — Nôm. Chữ cùng âm "gầm" · âm tiết gầm
- gặm — Nôm. Chữ cùng âm "gặm" · âm tiết gặm
- ngẫm — Nôm. Chữ cùng âm "ngẫm" · âm tiết ngẫm
- ngắm — Nôm. Chữ cùng âm "ngắm" · âm tiết ngắm
- ngăm — Nôm. Chữ cùng âm "ngăm" · âm tiết ngăm
- ngợm — Nôm. Chữ cùng âm "ngợm" · âm tiết ngợm
- gẫm — Nôm. Chữ cùng âm "gẫm" · âm tiết gẫm
- ngậm — Nôm. Chữ cùng âm "ngậm" · âm tiết ngậm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 吟 theo lối Nôm
ngâmNói vật gì đã dìm lâu trong nước.gầmChỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.ngậmMím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.ngănPhần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.ngầmĐoạn đường giao thông đi sâu dưới.ngắmNhìn kĩ với sự thích thú.gặmCắn dần dần từng tí một.ngẫmNghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.ngợmNgười ngu dại.ngămHăm dọa.gẫm(Cũ) . Ngẫm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sing, hum; recite; type of poetry
Chữ khác cũng đọc là "ngâm"
Chữ khác cũng đọc là "ngầm"
Chữ khác cũng đọc là "ngăn"
Chữ khác cũng đọc là "gầm"
Chữ khác cũng đọc là "gặm"
Chữ khác cũng đọc là "ngẫm"
Chữ khác cũng đọc là "ngắm"
Chữ khác cũng đọc là "ngăm"
Chữ khác cũng đọc là "ngợm"
Chữ khác cũng đọc là "gẫm"
Chữ khác cũng đọc là "ngậm"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 吟
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 吟 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).