Chữ Hán Nôm đọc là "ngăn"
5 chữ có âm đọc "ngăn" trong tiếng Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "ngăn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "ngăn"
吟sing, hum; recite; ty…銀(Hoá học) Bạc艮Kangxi radical 138; t…垠Đường biên giới, ranh…拫to pull; to drag; to …
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).