問
vấnHán Việt · Nôm
vắnNôm
vặnNôm
vắngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+554F
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vấn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "vấn" · âm tiết vấn
- vắn — Nôm. Chữ cùng âm "vắn" · âm tiết vắn
- vặn — Nôm. Chữ cùng âm "vặn" · âm tiết vặn
- vắng — Nôm. Chữ cùng âm "vắng" · âm tiết vắng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 問 theo lối Nôm
vặnXoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.vắngYên lặng, không có tiếng động.vấnQuấn thành vòng.vắnNgắn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ask (about), inquire after
Giản thể và phồn thể
Chữ 問 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vấn"
Chữ khác cũng đọc là "vắn"
Chữ khác cũng đọc là "vặn"
Chữ khác cũng đọc là "vắng"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 問
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 問 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 問 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).