vắng
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaŋ˧˦] · Huế [vaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [vaŋ˦˥] ~ [jaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Yên lặng, không có tiếng động.
- Buồn trông quãng vắng đêm dài (Bích câu kỳ ngộ)
- Ít người.
- Hôm nay chợ vắng nhỉ.
- Không có mặt ở nơi nào.
- Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Được chứng thực dưới dạng trong Từ điển Việt–Bồ–La (1651).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | absent; deserted |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 空く あく |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vắng"
vắng mặtDiễn tả sự không có mặt, không có người.đi vắngKhông có ở nhà.quạnh vắngRất vắng vẻ, gây cảm giác trống trải, cô đơn.vắng như chùa Bà ĐanhVắng vẻ như cảnh chùa Bà Đanh (Bà Đanh Tự, Hà Nội).vắng vẻVắng, không có người (nói khái quát).hoang vắngÍt có người đi tới.thanh vắngYên lặng, không có bóng người.vắng hoeVắng, không thấy ai cả.tạm vắngTạm thời vắng mặt, không xuất hiện.am thanh cảnh vắngCảnh vắng vẻ, tĩnh mịch ở nơi chùa chiền.vắng như chùa Bà BanhTrỏ sự tiêu điều. Nguyên từ ngôi chùa ven Tây Hồ có tượng vũ nữ Chiêm Thành, lâu không người chăm nom thành đổ nát và vãn khách.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.