váng

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːŋ˧˦] · Huế [vaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [vaːŋ˦˥] ~ [jaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.
    • Váng dầu.
    • Mỡ đóng váng.
    • Mặt ao nổi váng.
  2. (Ph.) . Mạng (nhện).
    • Quét váng nhện.
Tính từ
  1. Ở trạng thái hơi chóng mặt, khó chịu trong người.
    • Bị váng đầu, sổ mũi.
    • Đầu váng mắt hoa.
    • Váng mình khó ở.
  2. (Thường dùng phụ cho đg.) . Vang to lên đến mức làm chói tai, khó chịu.
    • Hét váng lên.
    • Tiếng chó sủa váng lên.
  3. Có cảm giác như không còn nghe được gì, do bị tác động của âm thanh có cường độ quá mạnh.
    • Tiếng gào thét nghe váng cả tai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "váng"

Cấu tạo âm tiết

vángâm đầu v · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "váng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.