往
vãnNôm
vẳngNôm
vángNôm
vãngâm Việt
Chữ Nôm U+5F80
- Bộ thủ
- 彳 xích số 60
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vãn — Nôm. Chữ cùng âm "vãn" · âm tiết vãn
- vẳng — Nôm. Chữ cùng âm "vẳng" · âm tiết vẳng
- váng — Nôm. Chữ cùng âm "váng" · âm tiết váng
- vãng — âm Việt. Chữ cùng âm "vãng" · âm tiết vãng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 往 theo lối Nôm
vángLớp mỏng kết đọng trên bề mặt của một chất lỏng.vãnĐiệu hát tuồng cổ có giọng buồn.vẳngCó tiếng từ xa đưa lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
go, depart; past, formerly
Chữ khác cũng đọc là "vãn"
Chữ khác cũng đọc là "vẳng"
Chữ khác cũng đọc là "váng"
Chữ khác cũng đọc là "vãng"
Chữ cùng bộ 彳
律luật待đãi從tòng得đắt徒đồ徹triệt後hậu徑kính彼bỉ微vi征chinh徐từ徠lại御ngự循tuần徵chinh復phục德đức役dịch彷phảng彿phất徙si徜thường徘bồi彻triệt径kính徊hồi彳sách徇tuận従tùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 往
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 往 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).