Chữ Hán Nôm đọc là "vẳng"
7 chữ có âm đọc "vẳng" trong tiếng Việt, 7 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "vẳng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "vẳng"
永long, perpetual, eter…往go, depart; past, for…咏sing song or poem, hu…詠sing, hum, chant𣱵𠻵刎behead, cut throat
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).