vãn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
anvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "van"

"vãn" là một từ

Danh từ, Động từ. Điệu hát tuồng cổ có giọng buồn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vãn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "vãn"

Từ có "vãn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.