vãn đoạn

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (văn chương) cái gì ngắn.
  2. Đối lập đoạn trường.

Cấu tạo âm tiết

vãnâm đầu v · vần an · thanh ngã
đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vãn đoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.