đau trời váng

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Cảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.
    • Nàng bảo, nàng chịu thôi, vì đau trời váng như này được mấy cữ mà rưng ? (Sốt cả ruột, Lê Bằng - Báo ANTĐ)

Cấu tạo âm tiết

đauâm đầu đ · vần au · thanh ngang
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
vángâm đầu v · vần ang · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đau trời váng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.