Tục ngữ
- Cảm xúc thường xuyên trong động tác tình dục.
- Nàng bảo, nàng chịu thôi, vì đau trời váng như này được mấy cữ mà rưng ? (Sốt cả ruột, Lê Bằng - Báo ANTĐ)
Cấu tạo âm tiết
| đau | âm đầu đ · vần au · thanh ngang |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| váng | âm đầu v · vần ang · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đau trời váng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.