Thành ngữ
- Mệt mỏi, đau ốm, cảm thấy khó chịu trong người.
Cấu tạo âm tiết
| váng | âm đầu v · vần ang · thanh sắc |
| mình | âm đầu m · vần inh · thanh huyền |
| sốt | âm đầu s · vần ôt · thanh sắc |
| mẩy | âm đầu m · vần ây · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "váng mình sốt mẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.