mình
Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "minh"
"mình" là một từ
Danh từ, Đại từ. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mình"
mình ên(phương ngữ Nam Bộ gốc Khmer) một mình, trơ trọi, đơn độc, côi cút, mồ côi.mình đồng da sắt.mình trầnXem trần trụimình gầy xác veRất gầy, tựa như xác con ve.
Từ có "mình" ở sau
thân mìnhLà từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người.giật mìnhBật toàn thân lên trước việc gì đáng sợ bất ngờ xảy ra.bực mìnhCảm giác khó chịu, bức bối trong cơ thể; nổi nóng, nổi cơn.giẹp mìnhNói thân thể mỏng.giữ mìnhChú ý giữ cho bản thân được an toàn.rùng mìnhRung nhanh, mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột.một mìnhChỉ một cá nhân mình, không cùng với ai.quên mìnhKhông nghĩ đến quyền lợi, tính mạng của mình vì chính nghĩa, vì lý tưởng. . .hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.trẫm mìnhGieo mình xuống nước để tự tử.trở mìnhLật sang một phía khác khi đang nằm.nhún mìnhTỏ thái độ khiêm tốn.vươn mìnhChuyển mình vươn lên với khí thế mạnh mẽ.sửa mìnhTu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.lánh mìnhĐi trốn, đi ở ẩn.chuyển mìnhChuyển động toàn bộ để bắt đầu có sự vận động, sự thay đổi mạnh mẽ.nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.nghiêng mìnhTỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.ế mìnhỐm, se mình.se mìnhThấy khó chịu trong người.cửa mìnhPhần ngoài của bộ phận sinh dục nữ.váng mình sốt mẩyMệt mỏi, đau ốm, cảm thấy khó chịu trong người.chơi hết mìnhĐáp ứng được nhu cầu đám đông.tức mìnhKhó chịu vì giận.trầm mìnhxem trẫm mìnhhợm mìnhLàm bộ.thắm da đẫy mìnhNgười con gái khỏe mạnh.len mìnhCố tìm một chỗ đứng trong đám đông.giở mìnhQuay mình sang phía khác, khi nằm.người mìnhNgười cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình.gan cùng mìnhGan, không sợ gì cả.lộ mìnhlà hành động tự mình lộ tẩy mình raliều mìnhChỉ việc Thuý Kiều tự vẫn lúc mới đến nhà Tú Bà.xét mìnhthì dùng để xem xét lại những tội lỗi đã làm trước khi lên xưng tội.
Cùng vần "inh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.