Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sửa mình

Động từ
Động từ
  1. Tu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm.
    • 2024, Phúc An, Dạy và phạt con: Nhìn con để sửa mình, Tuổi trẻ
    • Tôi chọn cách sửa mình trước khi sửa con như ông bà xưa đã dạy để cho dù có phạt con thì cả mẹ và con vẫn không thấy nặng nề.

Cấu tạo âm tiết

sửaâm đầu s · vần ưa · thanh hỏi
mìnhâm đầu m · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sửa mình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.